quadrupler
Pronunciation
/kwadʁyplˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quadrupler"trong tiếng Pháp

quadrupler
01

tăng gấp bốn lần, nhân lên bốn lần

multiplier par quatre, devenir quatre fois plus grand
quadrupler definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
quadruple
ngôi thứ nhất số nhiều
quadruplons
ngôi thứ nhất thì tương lai
quadruplerai
hiện tại phân từ
quadruplant
quá khứ phân từ
quadruplé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
quadruplions
Các ví dụ
Le prix de l' immobilier a quadruplé dans ce quartier.
Giá bất động sản đã tăng gấp bốn lần trong khu phố này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng