le porteur
por
pɔʁ
pawr
teur
tœʁ
toer
porter

Định nghĩa và ý nghĩa của "porteur"trong tiếng Pháp

Le porteur
01

người nắm giữ, chủ sở hữu

personne qui détient un titre financier comme une action, une obligation ou un chèque, généralement en tant que simple possesseur matériel du document 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
porteurs
Các ví dụ
Le porteur des actions a droit au versement des dividendes. 

Người nắm giữ cổ phiếu có quyền được nhận cổ tức.

porteur
01

người mang mầm bệnh, người truyền bệnh

qui est porteur d'un microbe, d'un virus ou d'une maladie et peut la transmettre, même sans symptômes 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
porteur
giống đực số nhiều
porteurs
giống cái số ít
porteuse
giống cái số nhiều
porteuses
Các ví dụ
Ce patient est porteur d'un virus très contagieux. 

Bệnh nhân này là người mang một loại virus rất dễ lây lan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng