Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
partir
01
rời đi, khởi hành
quitter un lieu pour aller ailleurs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
pars
ngôi thứ nhất số nhiều
partons
ngôi thứ nhất thì tương lai
partirai
hiện tại phân từ
partant
quá khứ phân từ
parti
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
partions
Các ví dụ
Nous partons en train pour Lyon.
Chúng tôi khởi hành bằng tàu hỏa đến Lyon.
02
tách ra, rời ra
se détacher ou se séparer de quelque chose
Các ví dụ
Le bouchon est parti tout seul.
Nút chai tự bật ra.



























