Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La partie
[gender: feminine]
01
phần, phần nhỏ
portion ou fraction d'un tout
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
parties
Các ví dụ
Une partie de la ville est fermée pour travaux.
Một phần thành phố bị đóng cửa để thi công.
02
ván, trận
session ou phase d'un jeu, d'un sport ou d'une compétition
Các ví dụ
Chaque partie du tournoi est importante.
Mỗi phần của giải đấu đều quan trọng.
03
khu vực, vùng
une zone ou un secteur d'un lieu ou d'un espace
Các ví dụ
Nous avons exploré une partie de la forêt.
Chúng tôi đã khám phá một phần của khu rừng.
04
bên, bên liên quan
rôle ou fonction dans un contrat, une affaire ou un événement
Các ví dụ
Il représente la partie commerciale de l' entreprise.
Anh ấy đại diện cho phần kinh doanh của công ty.



























