la parution
Pronunciation
/paʀysjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parution"trong tiếng Pháp

La parution
01

xuất bản, ra mắt

moment où un livre, un journal ou un document est publié ou mis à disposition
la parution definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
parutions
Các ví dụ
La date de parution du rapport a été retardée.
Ngày xuất bản của báo cáo đã bị trì hoãn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng