le participe
participe
paʁt͡sisɪp
partsisip
philippegrippecliptype

Định nghĩa và ý nghĩa của "participe"trong tiếng Pháp

Le participe
01

phân từ, dạng động từ

forme du verbe qui sert à qualifier un nom ou à construire certains temps 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
participes
Các ví dụ
Le participe passé est utilisé avec l'auxiliaire avoir ou être. 

Phân từ được sử dụng với trợ động từ avoir hoặc être.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng