la partie
partie
paʁtsi
partsi
patrie

Định nghĩa và ý nghĩa của "partie"trong tiếng Pháp

La partie
01

phần, phần nhỏ

portion ou fraction d'un tout 
la partie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
parties
Các ví dụ
Une partie du gâteau est pour toi. 

Một phần của chiếc bánh là dành cho bạn.

02

ván, trận

session ou phase d'un jeu, d'un sport ou d'une compétition 
la partie definition and meaning
Các ví dụ
Ils ont joué une partie d'échecs hier. 

Hôm qua họ đã chơi một ván cờ vua.

03

khu vực, vùng

une zone ou un secteur d'un lieu ou d'un espace 
Các ví dụ
Cette partie de la ville est très animée. 

Phần này của thành phố rất sôi động.

04

bên, bên liên quan

rôle ou fonction dans un contrat , une affaire ou un événement 
Các ví dụ
Chaque partie au contrat doit signer le document. 

Mỗi bên trong hợp đồng phải ký tài liệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng