Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La partie
01
phần, phần nhỏ
portion ou fraction d'un tout
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
parties
Các ví dụ
Une partie du gâteau est pour toi.
Một phần của chiếc bánh là dành cho bạn.
02
ván, trận
session ou phase d'un jeu, d'un sport ou d'une compétition
Các ví dụ
Ils ont joué une partie d'échecs hier.
Hôm qua họ đã chơi một ván cờ vua.
03
khu vực, vùng
une zone ou un secteur d'un lieu ou d'un espace
Các ví dụ
Cette partie de la ville est très animée.
Phần này của thành phố rất sôi động.
04
bên, bên liên quan
rôle ou fonction dans un contrat , une affaire ou un événement
Các ví dụ
Chaque partie au contrat doit signer le document.
Mỗi bên trong hợp đồng phải ký tài liệu.



























