Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mesuré
01
có trật tự, đều đặn
qui suit un ordre, une règle ou un rythme régulier
Các ví dụ
Son discours était calme et mesuré.
Bài phát biểu của anh ấy bình tĩnh và có chừng mực.
02
điềm đạm, thận trọng
qui agit ou parle avec modération et retenue
Các ví dụ
Elle donne toujours des réponses mesurées.
Cô ấy luôn đưa ra những câu trả lời cân nhắc.
03
đo lường, tính toán
qui a été déterminé ou évalué par une mesure
Các ví dụ
Chaque pas du coureur a été mesuré pour l' étude.
Mỗi bước chạy của vận động viên đã được đo lường cho nghiên cứu.



























