Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mesuré
01
có trật tự, đều đặn
qui suit un ordre , une règle ou un rythme régulier
Các ví dụ
Il marche d'un pas mesuré vers la scène.
Anh ấy bước đi với bước chân đều đặn về phía sân khấu.
02
điềm đạm, thận trọng
qui agit ou parle avec modération et retenue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mesuré
so sánh hơn
plus mesuré
có thể phân cấp
giống đực số ít
mesuré
giống đực số nhiều
mesurés
giống cái số ít
mesurée
giống cái số nhiều
mesurées
Các ví dụ
Il décida de rester raisonnable, mesuré.
Anh ấy quyết định giữ lý trí, điềm đạm.
03
đo lường, tính toán
qui a été déterminé ou évalué par une mesure
Các ví dụ
La distance entre les deux villes a été soigneusement mesurée.
Khoảng cách giữa hai thành phố đã được cẩn thận đo đạc.



























