louer
Pronunciation
/lwe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "louer"trong tiếng Pháp

01

thuê, cho thuê

prendre un logement, une voiture, ou un objet en échange d'un paiement
louer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
loue
ngôi thứ nhất số nhiều
louons
ngôi thứ nhất thì tương lai
louerai
hiện tại phân từ
louant
quá khứ phân từ
loué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
louions
Các ví dụ
Elle veut louer une voiture pour le week - end.
Cô ấy muốn thuê một chiếc xe cho cuối tuần.
02

cho thuê, cho mướn

donner un logement ou un local à quelqu'un contre paiement
louer definition and meaning
Các ví dụ
Ils louent des chambres aux touristes.
Họ cho thuê phòng cho khách du lịch.
03

khen ngợi, ca ngợi

dire du bien de quelqu'un ou de quelque chose, exprimer de l'admiration
louer definition and meaning
Các ví dụ
Ils ont loué la qualité du service dans ce restaurant.
Họ đã khen ngợi chất lượng dịch vụ trong nhà hàng này.
04

tự khen mình, tự hào về bản thân

être satisfait de soi-même, se féliciter
Các ví dụ
Ils se louent de leur succès.
Họ tự khen ngợi mình về thành công của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng