loyal
Pronunciation
/lwajˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "loyal"trong tiếng Pháp

01

trung thành, chân thật

qui agit avec droiture et équité
loyal definition and meaning
example
Các ví dụ
Le juge doit rester loyal et impartial.
Thẩm phán phải giữ trung thành và công bằng.
02

trung thành, trung thực

qui respecte ses engagements et reste fidèle
loyal definition and meaning
example
Các ví dụ
Un employé loyal est précieux pour l' entreprise.
Một nhân viên trung thành là quý giá đối với công ty.
03

trung thành, tận tụy

qui soutient ou défend avec fidélité une organisation, une idée ou un pays
example
Các ví dụ
Les membres loyal de l' association travaillent sans relâche.
Các thành viên trung thành của hiệp hội làm việc không mệt mỏi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store