le loyer
Pronunciation
/lwaje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "loyer"trong tiếng Pháp

Le loyer
[gender: masculine]
01

tiền thuê nhà, tiền thuê

somme d'argent à payer régulièrement pour louer un logement
le loyer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
loyers
Các ví dụ
Ils ont augmenté le loyer cette année.
Họ đã tăng tiền thuê nhà trong năm nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng