la luciole
Pronunciation
/lysjˈɔl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "luciole"trong tiếng Pháp

La luciole
[gender: feminine]
01

đom đóm, bọ phát sáng

petit insecte qui émet de la lumière la nuit pour attirer un partenaire ou se défendre
la luciole definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lucioles
Các ví dụ
Une luciole a atterri sur ma main.
Một con đom đóm đã đậu trên tay tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng