Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La lucarne
01
cửa sổ mái nhà, cửa sổ tầng áp mái
petite ouverture ou fenêtre pratiquée dans un toit pour éclairer ou aérer les combles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lucarnes
Các ví dụ
La lucarne de la chambre des enfants apporte beaucoup de lumière.
Cửa sổ mái trong phòng trẻ em mang lại rất nhiều ánh sáng.
02
góc trên, góc trên khung thành
dans le football, coin supérieur du but où le gardien a du mal à atteindre le ballon
Các ví dụ
Il a marqué un but spectaculaire dans la lucarne.
Anh ấy đã ghi một bàn thắng ngoạn mục vào góc cao.



























