la lucarne
lu
ly
ly
carne
kaʁn
karn

Định nghĩa và ý nghĩa của "lucarne"trong tiếng Pháp

La lucarne
01

cửa sổ mái nhà, cửa sổ tầng áp mái

petite ouverture ou fenêtre pratiquée dans un toit pour éclairer ou aérer les combles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lucarnes
Các ví dụ
La lucarne de la chambre des enfants apporte beaucoup de lumière. 

Cửa sổ mái trong phòng trẻ em mang lại rất nhiều ánh sáng.

02

góc trên, góc trên khung thành

dans le football, coin supérieur du but où le gardien a du mal à atteindre le ballon 
Các ví dụ
Il a marqué un but spectaculaire dans la lucarne. 

Anh ấy đã ghi một bàn thắng ngoạn mục vào góc cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng