la lucarne
Pronunciation
/lykaʀn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lucarne"trong tiếng Pháp

La lucarne
01

cửa sổ mái nhà, cửa sổ tầng áp mái

petite ouverture ou fenêtre pratiquée dans un toit pour éclairer ou aérer les combles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lucarnes
Các ví dụ
La maison ancienne possède plusieurs lucarnes décoratives.
Ngôi nhà cũ có một số cửa sổ mái trang trí.
02

góc trên, góc trên khung thành

dans le football, coin supérieur du but où le gardien a du mal à atteindre le ballon
Các ví dụ
Les attaquants visent souvent la lucarne pour surprendre le gardien.
Các tiền đạo thường nhắm vào góc trên để làm bất ngờ thủ môn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng