la luciole
luc
lys
lys
iole
jɔl
yawl
parolesbricolebagnoleagricole

Định nghĩa và ý nghĩa của "luciole"trong tiếng Pháp

La luciole
01

đom đóm, bọ phát sáng

petit insecte qui émet de la lumière la nuit pour attirer un partenaire ou se défendre 
la luciole definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lucioles
Các ví dụ
La luciole brille dans le jardin la nuit. 

Con đom đóm phát sáng trong vườn vào ban đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng