Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le loup
[gender: masculine]
01
sói, chó sói
animal sauvage proche du chien, qui vit souvent en meute
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
loups
Các ví dụ
J' ai vu un loup dans un documentaire animalier.
Tôi đã thấy một con sói trong một bộ phim tài liệu về động vật hoang dã.
02
mặt nạ, mặt nạ che mắt
petit masque noir couvrant les yeux, porté lors des bals masqués
Các ví dụ
Il a choisi un loup en velours noir.
Anh ấy đã chọn một chiếc loup nhung đen.
loup
01
cưng, yêu
mot tendre qu'on utilise pour parler gentiment à un enfant
Các ví dụ
Ça va, mon loup ? Tu n' as pas trop froid ?
Em ổn chứ, cún con? Em không quá lạnh chứ?



























