Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
loucher
01
bị lé, nhìn lé
avoir un défaut d'alignement des yeux (strabisme) où les axes visuels ne convergent pas vers le même point
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
louche
ngôi thứ nhất số nhiều
louchons
ngôi thứ nhất thì tương lai
loucherai
hiện tại phân từ
louchant
quá khứ phân từ
louché
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
louchions
Các ví dụ
Le bébé louche parfois, mais c' est normal à son âge.
Em bé đôi khi bị lác, nhưng điều đó là bình thường ở độ tuổi của bé.
02
nhìn chăm chú, xem xét kỹ lưỡng
regarder attentivement quelque chose en plissant les yeux ou en inclinant la tête pour mieux voir
Các ví dụ
Les experts louchent la peinture pour vérifier son authenticité.
Các chuyên gia nheo mắt để kiểm tra tính xác thực của nó.



























