Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
loyal
01
trung thành, chân thật
qui agit avec droiture et équité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus loyal
so sánh hơn
plus loyal
có thể phân cấp
giống đực số ít
loyal
giống đực số nhiều
loyaux
giống cái số ít
loyale
giống cái số nhiều
loyales
Các ví dụ
Le juge doit rester loyal et impartial.
Thẩm phán phải giữ trung thành và công bằng.
02
trung thành, trung thực
qui respecte ses engagements et reste fidèle
Các ví dụ
Un employé loyal est précieux pour l' entreprise.
Một nhân viên trung thành là quý giá đối với công ty.
03
trung thành, tận tụy
qui soutient ou défend avec fidélité une organisation, une idée ou un pays
Các ví dụ
Les membres loyal de l' association travaillent sans relâche.
Các thành viên trung thành của hiệp hội làm việc không mệt mỏi.



























