Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'intérêt
01
lợi ích, lợi lộc
ce qui apporte un avantage , un gain, un bénéfice dans une situation ou une action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
intérêts
Các ví dụ
Il a investi dans cette entreprise pour son intérêt personnel.
Ông ấy đã đầu tư vào công ty này vì lợi ích cá nhân của mình.
02
lòng tham, tính tham lam
envie ou appât du gain motivé par l'égoïsme ou la cupidité
Các ví dụ
Son intérêt pour l'argent est sans limite.
Sự quan tâm của anh ấy đối với tiền bạc là vô hạn.
03
sự quan tâm, sự tò mò
sentiment d'attention, de curiosité ou d'attrait pour quelque chose
Các ví dụ
Elle a beaucoup d'intérêt pour la littérature française.
Cô ấy có rất nhiều hứng thú với văn học Pháp.
04
sức hấp dẫn, sự thú vị
caractère attrayant ou captivant d'une chose, ce qui suscite la curiosité ou l'attention
Các ví dụ
Le film a beaucoup d'intérêt pour un large public.
Bộ phim có rất nhiều sự quan tâm cho một lượng khán giả rộng rãi.
05
cổ phần, phần sở hữu
portion de propriété ou de participation dans une société, un investissement ou un actif
Các ví dụ
Il possède un intérêt important dans cette entreprise.
Cổ phần sở hữu một phần quan trọng trong công ty này.
06
lãi suất, lợi tức
rémunération d'un prêt ou d'un placement, souvent exprimée en pourcentage du capital
Các ví dụ
La banque verse un intérêt de 2 % sur ce compte d'épargne.
Ngân hàng trả lãi suất 2% cho tài khoản tiết kiệm này.



























