Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impulsif
01
bốc đồng, thiếu suy nghĩ
qui agit sans réfléchir ou sans contrôle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus impulsif
so sánh hơn
plus impulsif
có thể phân cấp
giống đực số ít
impulsif
giống đực số nhiều
impulsifs
giống cái số ít
impulsive
giống cái số nhiều
impulsives
Các ví dụ
Un acheteur impulsif dépense beaucoup d' argent.
Một người mua hàng bốc đồng tiêu nhiều tiền.
L'impulsif
01
người bốc đồng, người hành động thiếu suy nghĩ
personne qui agit sans réfléchir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
impulsifs
Các ví dụ
Les impulsifs prennent des décisions rapides et risquées.
Người bốc đồng đưa ra quyết định nhanh chóng và mạo hiểm.



























