impulsif
impulsif
ɛ̃pʏlsif
epulsif

Định nghĩa và ý nghĩa của "impulsif"trong tiếng Pháp

impulsif
01

bốc đồng, thiếu suy nghĩ

qui agit sans réfléchir ou sans contrôle 
impulsif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus impulsif
so sánh hơn
plus impulsif
có thể phân cấp
giống đực số ít
impulsif
giống đực số nhiều
impulsifs
giống cái số ít
impulsive
giống cái số nhiều
impulsives
Các ví dụ
Il a pris une décision impulsive sans consulter personne. 

Anh ấy đã đưa ra quyết định bốc đồng mà không tham khảo ý kiến của ai.

L'impulsif
01

người bốc đồng, người hành động thiếu suy nghĩ

personne qui agit sans réfléchir 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
impulsifs
Các ví dụ
Un impulsif dépense souvent sans raison. 

Một người bốc đồng thường tiêu tiền không có lý do.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng