Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
improviser
01
ứng biến, sáng tạo ngẫu hứng
créer ou jouer quelque chose spontanément, sans préparation
Các ví dụ
Le groupe aime improviser pendant les répétitions.
Nhóm thích ứng biến trong các buổi diễn tập.
02
ứng biến, làm mà không chuẩn bị
faire quelque chose sans préparation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
improvise
ngôi thứ nhất số nhiều
improvisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
improviserai
hiện tại phân từ
improvisant
quá khứ phân từ
improvisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
improvisions
Các ví dụ
Nous avons improvisé un pique-nique au parc.
Chúng tôi tổ chức một buổi dã ngoại trong công viên.



























