Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
imprimé
01
in, có hoa văn in
tissu décoré de motifs reproduits par un procédé d'impression
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus imprimé
so sánh hơn
plus imprimé
có thể phân cấp
giống đực số ít
imprimé
giống đực số nhiều
imprimés
giống cái số ít
imprimée
giống cái số nhiều
imprimées
Các ví dụ
J'ai choisi une robe imprimée fleurs pour l'été.
Tôi đã chọn một chiếc váy in hoa cho mùa hè.
L'imprimé
01
vải in hoa, vải in họa tiết
tissu décoré de motifs par un procédé d'impression
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
imprimés
Các ví dụ
J'ai acheté un imprimé tropical pour coudre une jupe.
Tôi đã mua một họa tiết nhiệt đới để may một chiếc váy.



























