imprimé
imprimé
ɛ̃pʁime
eprime

Định nghĩa và ý nghĩa của "imprimé"trong tiếng Pháp

imprimé
01

in, có hoa văn in

tissu décoré de motifs reproduits par un procédé d'impression 
imprimé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus imprimé
so sánh hơn
plus imprimé
có thể phân cấp
giống đực số ít
imprimé
giống đực số nhiều
imprimés
giống cái số ít
imprimée
giống cái số nhiều
imprimées
Các ví dụ
J'ai choisi une robe imprimée fleurs pour l'été. 

Tôi đã chọn một chiếc váy in hoa cho mùa hè.

L'imprimé
01

vải in hoa, vải in họa tiết

tissu décoré de motifs par un procédé d'impression 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
imprimés
Các ví dụ
J'ai acheté un imprimé tropical pour coudre une jupe. 

Tôi đã mua một họa tiết nhiệt đới để may một chiếc váy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng