Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
imprimé
01
in, có hoa văn in
tissu décoré de motifs reproduits par un procédé d'impression
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus imprimé
so sánh hơn
plus imprimé
có thể phân cấp
giống đực số ít
imprimé
giống đực số nhiều
imprimés
giống cái số ít
imprimée
giống cái số nhiều
imprimées
Các ví dụ
Le tissu imprimé animaux plaît aux enfants.
Vải in hình động vật thu hút trẻ em.
L'imprimé
01
vải in hoa, vải in họa tiết
tissu décoré de motifs par un procédé d'impression
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
imprimés
Các ví dụ
Les imprimés floraux dominent cette saison.
Họa tiết in hoa thống trị mùa này.



























