Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'Impression
01
in ấn
action de reproduire un texte ou une image sur papier ou un support
Các ví dụ
L' imprimante a fait une impression de toutes les pages.
Máy in đã thực hiện một bản in của tất cả các trang.
02
ấn tượng, cảm giác
sentiment ou avis que quelque chose ou quelqu'un laisse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
impressions
tên riêng
Các ví dụ
Elle donne l' impression d' être très compétente.
Cô ấy tạo ấn tượng là rất có năng lực.
Cây Từ Vựng
impression
impress



























