l'Impression
Pronunciation
/ɛ̃pʀesjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "impression"trong tiếng Pháp

L'Impression
01

in ấn

action de reproduire un texte ou une image sur papier ou un support
l'Impression definition and meaning
Các ví dụ
L' imprimante a fait une impression de toutes les pages.
Máy in đã thực hiện một bản in của tất cả các trang.
02

ấn tượng, cảm giác

sentiment ou avis que quelque chose ou quelqu'un laisse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
impressions
tên riêng
Các ví dụ
Elle donne l' impression d' être très compétente.
Cô ấy tạo ấn tượng là rất có năng lực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng