l'impression
impression
ɛ̃pʁɛsjɔ̃
epresyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "impression"trong tiếng Pháp

L'Impression
01

in ấn

action de reproduire un texte ou une image sur papier ou un support 
l'Impression definition and meaning
Các ví dụ
L'impression de ce livre a pris plusieurs semaines. 

Việc in cuốn sách này mất vài tuần.

02

ấn tượng, cảm giác

sentiment ou avis que quelque chose ou quelqu'un laisse 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
impressions
tên riêng
Các ví dụ
J'ai eu une bonne impression de ce professeur. 

Tôi có một ấn tượng tốt về giáo viên này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng