Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'Impression
01
in ấn
action de reproduire un texte ou une image sur papier ou un support
Các ví dụ
L'impression de ce livre a pris plusieurs semaines.
Việc in cuốn sách này mất vài tuần.
02
ấn tượng, cảm giác
sentiment ou avis que quelque chose ou quelqu'un laisse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
tên riêng
dạng số nhiều
impressions
Các ví dụ
J'ai eu une bonne impression de ce professeur.
Tôi có một ấn tượng tốt về giáo viên này.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
impression
impress



























