l'improvisation
Pronunciation
/ɛ̃pʁɔvizasjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "improvisation"trong tiếng Pháp

L'improvisation
01

ứng tác

action de créer ou de jouer de la musique spontanément sans préparation
l'improvisation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les étudiants pratiquent l' improvisation pour développer leur oreille musicale.
Các sinh viên thực hành ứng tác để phát triển tai nghe âm nhạc của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng