Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'improvisation
01
ứng tác
action de créer ou de jouer de la musique spontanément sans préparation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les étudiants pratiquent l' improvisation pour développer leur oreille musicale.
Các sinh viên thực hành ứng tác để phát triển tai nghe âm nhạc của họ.



























