Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La fripouille
[gender: feminine]
01
kẻ vô lại, kẻ đê tiện
personne malhonnête, vile ou méprisable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
fripouilles
Các ví dụ
Les habitants considéraient ce banquier comme une fripouille.
Cư dân coi người chủ ngân hàng này là một kẻ vô lại.
02
tinh nghịch, tinh quái
enfant espiègle, malin mais sans méchanceté
Các ví dụ
Quelle fripouille, il a encore caché mes clés.
Thằng ranh con, nó lại giấu chìa khóa của tôi.



























