Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le frigo
01
tủ lạnh, tủ đông
appareil électroménager pour conserver les aliments au frais
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
frigos
Các ví dụ
On doit dégivrer le frigo ce week - end.
Chúng ta phải rã đông tủ lạnh vào cuối tuần này.



























