Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le frisson
01
cơn rùng mình, sự run rẩy
léger tremblement causé par le froid, la peur ou une émotion forte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
frissons
Các ví dụ
Les premiers frissons de l' hiver se font sentir en novembre.
Những cơn rùng mình đầu tiên của mùa đông được cảm nhận vào tháng mười một.



























