le frisson
Pronunciation
/fʀisɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "frisson"trong tiếng Pháp

Le frisson
01

cơn rùng mình, sự run rẩy

léger tremblement causé par le froid, la peur ou une émotion forte
le frisson definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
frissons
Các ví dụ
Les premiers frissons de l' hiver se font sentir en novembre.
Những cơn rùng mình đầu tiên của mùa đông được cảm nhận vào tháng mười một.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng