Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
favoriser
01
ủng hộ, khuyến khích
rendre une situation plus favorable ou faciliter la réussite de quelqu'un
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
favorise
ngôi thứ nhất số nhiều
favorisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
favoriserai
hiện tại phân từ
favorisant
quá khứ phân từ
favorisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
favorisions
Các ví dụ
La formation favorise la réussite professionnelle.
Đào tạo thúc đẩy thành công nghề nghiệp.
02
thúc đẩy, hỗ trợ
créer les conditions pour que quelque chose se produise plus facilement
Các ví dụ
L' exercice régulier favorise le bien-être physique et mental.
Tập thể dục thường xuyên thúc đẩy sức khỏe thể chất và tinh thần.



























