favoriser
favoriser
favɔʁize
favawrize

Định nghĩa và ý nghĩa của "favoriser"trong tiếng Pháp

favoriser
01

ủng hộ, khuyến khích

rendre une situation plus favorable ou faciliter la réussite de quelqu'un 
favoriser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
favorise
ngôi thứ nhất số nhiều
favorisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
favoriserai
hiện tại phân từ
favorisant
quá khứ phân từ
favorisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
favorisions
Các ví dụ
Le gouvernement favorise les petites entreprises. 

Chính phủ hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ.

02

thúc đẩy, hỗ trợ

créer les conditions pour que quelque chose se produise plus facilement 
Các ví dụ
Le climat chaud favorise la croissance des plantes. 

Khí hậu ấm áp thuận lợi cho sự phát triển của cây cối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng