Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exclure
01
loại trừ, loại bỏ
empêcher quelqu'un de faire partie d'un groupe ou d'une activité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
exclus
ngôi thứ nhất số nhiều
excluons
ngôi thứ nhất thì tương lai
exclurai
hiện tại phân từ
excluant
quá khứ phân từ
exclu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
excluions
Các ví dụ
Cette règle exclut les personnes de moins de 18 ans.
Quy tắc này loại trừ những người dưới 18 tuổi.
02
loại trừ
mettre à l'écart, ne pas prendre en compte
Các ví dụ
Ne m' excluez pas de votre projet !
Đừng loại trừ tôi khỏi dự án của bạn.
03
loại trừ, loại bỏ
supprimer ou retirer quelque chose/quelqu'un d'un ensemble
Các ví dụ
Le système exclut les fichiers corrompus.
Hệ thống loại bỏ các tệp bị hỏng.
04
loại trừ, ngăn cản
empêcher l'accès ou la participation
Các ví dụ
La sécurité exclut l' entrée sans badge.
An ninh loại trừ việc vào mà không có thẻ.



























