exclure
exc
ɛksk
eksk
lure
lyʁ
lyr

Định nghĩa và ý nghĩa của "exclure"trong tiếng Pháp

01

loại trừ, loại bỏ

empêcher quelqu'un de faire partie d'un groupe ou d'une activité 
exclure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
exclus
ngôi thứ nhất số nhiều
excluons
ngôi thứ nhất thì tương lai
exclurai
hiện tại phân từ
excluant
quá khứ phân từ
exclu
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
excluions
Các ví dụ
L'école a décidé d'exclure l'élève perturbateur. 

Trường học đã quyết định loại trừ học sinh gây rối.

02

loại trừ

mettre à l'écart , ne pas prendre en compte 
exclure definition and meaning
Các ví dụ
Il faut exclure cette option trop coûteuse. 

Cần phải loại trừ lựa chọn quá đắt đỏ này.

03

loại trừ, loại bỏ

supprimer ou retirer quelque chose/quelqu'un d'un ensemble 
exclure definition and meaning
Các ví dụ
Le logiciel exclut automatiquement les doublons. 

Phần mềm tự động loại bỏ các bản sao.

04

loại trừ, ngăn cản

empêcher l'accès ou la participation 
exclure definition and meaning
Các ví dụ
Cette règle exclut toute possibilité de triche. 

Quy tắc này loại trừ mọi khả năng gian lận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng