Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'exclusion
01
sự loại trừ, sự trục xuất
action de chasser ou d'éloigner quelqu'un d'un groupe ou d'un lieu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'exclusion d'un élève peut être décidée par le conseil de discipline.
Việc loại trừ một học sinh có thể được quyết định bởi hội đồng kỷ luật.
02
sự loại trừ, sự tách biệt
fait de mettre quelqu'un à l'écart, de ne pas l'inclure
Các ví dụ
L'exclusion sociale touche souvent les plus pauvres.
Sự loại trừ xã hội thường ảnh hưởng đến những người nghèo nhất.
03
sự loại trừ, sự từ chối
action de rejeter quelqu'un, de le mettre à l'extérieur d'un groupe ou d'une communauté
Các ví dụ
L'exclusion d'un enfant par ses camarades est douloureuse.
Sự loại trừ một đứa trẻ bởi bạn cùng lớp của nó là đau đớn.
Cây Từ Vựng
exclusion
exclude



























