Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
encombrant
01
cồng kềnh, cản trở
qui prend trop de place ou gêne le mouvement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus encombrant
so sánh hơn
plus encombrant
có thể phân cấp
giống đực số ít
encombrant
giống đực số nhiều
encombrants
giống cái số ít
encombrante
giống cái số nhiều
encombrantes
Các ví dụ
Un appareil photo moins encombrant serait plus pratique.
Một chiếc máy ảnh ít cồng kềnh hơn sẽ thực tế hơn.
02
phiền toái, xâm nhập
qui gêne physiquement ou moralement
Các ví dụ
Son attitude encombrante crée des tensions au bureau.
Thái độ gây phiền toái của anh ấy tạo ra căng thẳng trong văn phòng.



























