l'encre
Pronunciation
/ɑ̃kʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "encre"trong tiếng Pháp

L'encre
[gender: feminine]
01

mực, chất lỏng để viết

substance liquide utilisée pour écrire, imprimer ou dessiner
l'encre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a taché le papier avec de l' encre noire.
Anh ấy làm bẩn tờ giấy bằng mực đen.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng