Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dégrader
01
làm nhục, hạ nhục
rabaisser ou faire honte à quelqu'un publiquement
Các ví dụ
Son refus était calculé pour me dégrader.
Sự từ chối của anh ấy được tính toán để làm nhục tôi.
02
détruire ou endommager gravement une structure
Các ví dụ
L' explosion a complètement dégradé le bâtiment.
03
suy thoái, xuống cấp
devenir progressivement pire en qualité ou état
Các ví dụ
Le bâtiment s' est dégradé faute d' entretien.
Tòa nhà đã xuống cấp do thiếu bảo trì.
04
tạo tầng, cắt theo lớp
couper les cheveux en couches pour créer un effet de dégradé ou de volume
Các ví dụ
Elle a demandé au coiffeur de dégrader ses cheveux pour donner plus de volume.
Cô ấy đã yêu cầu thợ cắt tóc tạo lớp cho tóc của mình để tăng thêm độ phồng.
05
giáng chức, hạ cấp
rétrograder quelqu'un à un rang inférieur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
dégrade
ngôi thứ nhất số nhiều
dégradons
ngôi thứ nhất thì tương lai
dégraderai
hiện tại phân từ
dégradant
quá khứ phân từ
dégradé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
dégradions
Các ví dụ
Dans l' armée, dégrader un officier est une sanction grave.
Trong quân đội, giáng chức một sĩ quan là một hình phạt nghiêm trọng.



























