couvrir
couv
kuv
koov
rir
ʁiʁ
rir
courir

Định nghĩa và ý nghĩa của "couvrir"trong tiếng Pháp

01

che phủ, bao phủ

mettre quelque chose sur une surface pour la protéger ou la cacher 
couvrir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
couvre
ngôi thứ nhất số nhiều
couvrons
ngôi thứ nhất thì tương lai
couvrirai
hiện tại phân từ
couvrant
quá khứ phân từ
couvert
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
couvrions
Các ví dụ
Elle couvre le gâteau de chocolat. 

Cô ấy phủ bánh sô cô la.

02

đưa tin về, tường thuật

parler ou écrire sur un sujet dans les médias 
couvrir definition and meaning
Các ví dụ
Le journaliste couvre la conférence pour le journal. 

Đưa tin về hội nghị cho tờ báo.

03

phủ mây, bị mây che phủ

devient couvert de nuages 
couvrir definition and meaning
Các ví dụ
Le ciel se couvre avant la pluie. 

Bầu trời phủ mây trước khi mưa.

04

che phủ, bao phủ

remplir ou dépasser une certaine quantité 
Các ví dụ
Les ventes ont couvert les coûts de production. 

Doanh số đã bao phủ chi phí sản xuất.

05

che chở bản thân, tự bảo vệ

se protéger soi-même avec quelque chose 
Các ví dụ
Il se couvre avec une couverture sur le canapé. 

Anh ấy tự che mình bằng một tấm chăn trên ghế sofa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng