le coyote
Pronunciation
/kɔjˈɔt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coyote"trong tiếng Pháp

Le coyote
[gender: masculine]
01

chó sói đồng cỏ, sói đồng cỏ

mammifère carnivore d'Amérique du Nord, ressemblant au loup mais plus petit, vivant en meutes ou seul et très adaptable
le coyote definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coyotes
Các ví dụ
Les coyotes sont capables de s' adapter à la vie près des villes.
Chó sói đồng cỏ có khả năng thích nghi với cuộc sống gần các thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng