le couvre-lit
Pronunciation
/kuvʀəli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "couvre-lit"trong tiếng Pháp

Le couvre-lit
[gender: masculine]
01

khăn trải giường, chăn phủ giường

grand textile posé sur le lit pour le protéger et/ou le décorer, recouvrant souvent tout le lit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
couvre-lits
Các ví dụ
Il a replié le couvre-lit avant de se coucher.
Anh ấy gấp khăn trải giường trước khi đi ngủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng