Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
coûter
01
có giá, tốn
avoir un prix à payer pour être obtenu
Các ví dụ
Le repas a coûté très cher.
Bữa ăn tốn rất nhiều tiền.
02
trả giá đắt, tốn kém
causer une perte, une douleur ou une conséquence négative à quelqu'un
Các ví dụ
Cela m' a coûté beaucoup de temps et d' énergie.
Nó đã tốn của tôi rất nhiều thời gian và năng lượng.



























