la craie
craie
kʁaɛ
krae
carieclaiecrabe

Định nghĩa và ý nghĩa của "craie"trong tiếng Pháp

La craie
01

phấn, phấn viết bảng

morceau de carbonate de calcium ou autre matière tendre utilisé pour écrire sur un tableau ou une surface dure 
la craie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
craies
Các ví dụ
L'enseignant écrit au tableau avec de la craie blanche. 

Giáo viên viết trên bảng bằng phấn trắng.

02

phấn, đá phấn

roche sédimentaire tendre, généralement blanche, composée principalement de carbonate de calcium 
Các ví dụ
Les falaises de craie sont typiques de certaines régions d'Angleterre. 

Các vách đá phấn là đặc trưng của một số vùng ở Anh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng