la crampe
crampe
kʁɑ̃p
kraap
campe

Định nghĩa và ý nghĩa của "crampe"trong tiếng Pháp

La crampe
01

chuột rút, co thắt cơ

contraction involontaire et douloureuse d'un muscle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
crampes
Các ví dụ
Il a une crampe au mollet après avoir couru. 

Anh ấy bị chuột rút ở bắp chân sau khi chạy.

02

chuột rút kinh nguyệt, đau bụng kinh

douleur abdominale ou pelvienne survenant pendant les règles 
Các ví dụ
Elle a une crampe chaque mois pendant ses règles. 

Cô ấy bị chuột rút mỗi tháng trong kỳ kinh nguyệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng