Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
craquant
01
đáng yêu, hấp dẫn
qui attire l'affection ou le plaisir, mignon, séduisant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus craquant
so sánh hơn
plus craquant
có thể phân cấp
giống đực số ít
craquant
giống đực số nhiều
craquants
giống cái số ít
craquante
giống cái số nhiều
craquantes
Các ví dụ
Les enfants sont craquants dans leurs costumes.
Những đứa trẻ đáng yêu trong trang phục của chúng.



























