le coyote
co
kaw
yote
jɔt
yawt
bottesgrotteyachtboycott

Định nghĩa và ý nghĩa của "coyote"trong tiếng Pháp

Le coyote
01

chó sói đồng cỏ, sói đồng cỏ

mammifère carnivore d'Amérique du Nord, ressemblant au loup mais plus petit, vivant en meutes ou seul et très adaptable 
le coyote definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
coyotes
Các ví dụ
Le coyote chasse la nuit dans le désert. 

Chó sói đồng cỏ săn mồi vào ban đêm trong sa mạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng