Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
courir
01
đua
participer à une course ou essayer d'aller vite dans une compétition
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
cours
ngôi thứ nhất số nhiều
courons
ngôi thứ nhất thì tương lai
courrai
hiện tại phân từ
courant
quá khứ phân từ
couru
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
courions
Các ví dụ
Elle court un marathon chaque année.
Cô ấy chạy một cuộc đua marathon mỗi năm.
02
chạy, chạy nhanh
se déplacer rapidement en courant
Các ví dụ
Il aime courir dans le parc.
Anh ấy thích chạy trong công viên.
03
vội vàng, khẩn trương
se dépêcher d'aller quelque part ou voir quelqu'un
Các ví dụ
Je cours chez le médecin dès que je peux.
Chạy đến bác sĩ ngay khi tôi có thể.
04
kéo dài, tiếp tục
continuer, rester valable ou actif pendant un certain temps
Các ví dụ
Le spectacle court jusqu'à minuit.
Buổi biểu diễn chạy đến nửa đêm.
05
lưu thông
se déplacer rapidement ou se propager dans un lieu ou parmi des personnes, comme une information, un liquide ou une rumeur
Các ví dụ
Une rumeur court dans la ville.
Một tin đồn lan truyền trong thành phố.



























