Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
courir
01
đua
participer à une course ou essayer d'aller vite dans une compétition
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
cours
ngôi thứ nhất số nhiều
courons
ngôi thứ nhất thì tương lai
courrai
hiện tại phân từ
courant
quá khứ phân từ
couru
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
courions
Các ví dụ
Nous allons courir une course demain.
Ngày mai chúng tôi sẽ chạy một cuộc đua.
02
chạy, chạy nhanh
se déplacer rapidement en courant
Các ví dụ
Elle court tous les jours pour rester en forme.
Cô ấy chạy mỗi ngày để giữ dáng.
03
vội vàng, khẩn trương
se dépêcher d'aller quelque part ou voir quelqu'un
Các ví dụ
Nous courons à la gare pour ne pas rater le train.
Chúng tôi chạy đến ga để không bị lỡ tàu.
04
kéo dài, tiếp tục
continuer, rester valable ou actif pendant un certain temps
Các ví dụ
La réunion court depuis deux heures.
Cuộc họp đã diễn ra được hai giờ.
05
lưu thông
se déplacer rapidement ou se propager dans un lieu ou parmi des personnes, comme une information, un liquide ou une rumeur
Các ví dụ
Le sang court dans les veines.
Máu chảy trong tĩnh mạch.



























