constater
Pronunciation
/kɔ̃state/

Định nghĩa và ý nghĩa của "constater"trong tiếng Pháp

constater
01

nhận thấy, quan sát

remarquer ou reconnaître un fait ou une situation
constater definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
constate
ngôi thứ nhất số nhiều
constatons
ngôi thứ nhất thì tương lai
constaterai
hiện tại phân từ
constatant
quá khứ phân từ
constaté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
constations
Các ví dụ
Nous avons constaté un changement dans le comportement de l' enfant.
Chúng tôi nhận thấy một sự thay đổi trong hành vi của đứa trẻ.
02

ghi lại, xác nhận

enregistrer ou établir officiellement un fait
Các ví dụ
Le médecin a constaté le décès du patient.
Bác sĩ xác nhận cái chết của bệnh nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng