constant
constant
kɔ̃stɑ̃
kawstaa
consolantconsultantconsistantconfiant

Định nghĩa và ý nghĩa của "constant"trong tiếng Pháp

constant
01

liên tục, không thay đổi

qui dure sans interruption, qui reste le même dans le temps 
constant definition and meaning
Các ví dụ
Il montre un effort constant dans son travail. 

Anh ấy thể hiện nỗ lực không ngừng trong công việc.

02

kiên định

qui reste fidèle, qui ne change pas d'attitude ou de position, surtout dans ses convictions ou ses efforts 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus constant
so sánh hơn
plus constant
có thể phân cấp
giống đực số ít
constant
giống đực số nhiều
constants
giống cái số ít
constante
giống cái số nhiều
constantes
Các ví dụ
Elle est constante dans ses principes moraux. 

Cô ấy kiên định trong các nguyên tắc đạo đức của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng