constant
Pronunciation
/kɔ̃stˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "constant"trong tiếng Pháp

constant
01

liên tục, không thay đổi

qui dure sans interruption, qui reste le même dans le temps
constant definition and meaning
Các ví dụ
Elle reçoit un soutien constant de sa famille.
Cô ấy nhận được sự hỗ trợ liên tục từ gia đình.
02

kiên định

qui reste fidèle, qui ne change pas d'attitude ou de position, surtout dans ses convictions ou ses efforts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus constant
so sánh hơn
plus constant
có thể phân cấp
giống đực số ít
constant
giống đực số nhiều
constants
giống cái số ít
constante
giống cái số nhiều
constantes
Các ví dụ
Son soutien constant a aidé l' équipe à réussir.
Sự hỗ trợ liên tục của anh ấy đã giúp đội thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng