Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
constant
01
liên tục, không thay đổi
qui dure sans interruption, qui reste le même dans le temps
Các ví dụ
Elle reçoit un soutien constant de sa famille.
Cô ấy nhận được sự hỗ trợ liên tục từ gia đình.
02
kiên định
qui reste fidèle, qui ne change pas d'attitude ou de position, surtout dans ses convictions ou ses efforts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus constant
so sánh hơn
plus constant
có thể phân cấp
giống đực số ít
constant
giống đực số nhiều
constants
giống cái số ít
constante
giống cái số nhiều
constantes
Các ví dụ
Son soutien constant a aidé l' équipe à réussir.
Sự hỗ trợ liên tục của anh ấy đã giúp đội thành công.
Cây Từ Vựng
inconstant
constant
const



























