Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La colle
01
keo dán, chất kết dính
substance utilisée pour faire adhérer des matériaux entre eux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
J'ai besoin de colle pour réparer ce livre.
Tôi cần keo để sửa cuốn sách này.
02
câu đố hóc búa, vấn đề gài bẫy
question difficile ou problème piège posé pour tester quelqu'un
Các ví dụ
Il m'a posé une colle que je n'ai pas pu résoudre.
Anh ấy đã đặt cho tôi một câu đố hóc búa mà tôi không thể giải được.
03
hình phạt ở trường, giam giữ
punition scolaire où l'élève doit rester en classe en dehors des heures normales
Các ví dụ
Il a eu une colle pour avoir bavardé en cours.
Anh ấy bị phạt vì nói chuyện trong lớp.
04
bài kiểm tra miệng, bài thi vấn đáp ngắn
interrogation orale courte dans les classes préparatoires (prépas)
Các ví dụ
J'ai une colle de maths demain matin.
Tôi có một bài kiểm tra miệng toán vào sáng mai.



























